|
Hệ đào tạo/Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
|
Các nhóm ngành đào tạo ĐH:
|
|
|
3.500
|
|
Nhóm ngành khoa Dầu khí:
|
|
|
440
|
|
Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí
|
D520604
|
A
|
|
Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành: Địa vật lý
|
D520502
|
A
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành: Lọc - hóa dầu
|
D510401
|
A
|
|
|
|
|
Nhóm ngành khoa Địa chất:
|
|
|
440
|
|
Kỹ thuật địa chất: gồm các chuyên ngành: Địa chất, Địa chất công trình - Địa kỹ thuật, Địa chất thủy văn - Địa chất công trình, Nguyên liêu khoáng
|
D520501
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Trắc địa:
|
|
|
400
|
|
Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Trắc địa mỏ - công trình, Địa chính, Hệ thống thông tin địa lý - GIS
|
D520503
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Mỏ:
|
|
|
400
|
|
Ngành kỹ thuật mỏ, chuyên ngành Khai thác mỏ
|
D520601
|
A
|
|
Ngành kỹ thuật tuyển khoáng, chuyên ngành Tuyển khoáng
|
D520607
|
A
|
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin:
|
|
|
350
|
|
Ngành công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Tin học trắc địa, Tin học mỏ, tin học địa chất, Tin học kinh tế, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính
|
D480201
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Cơ - Điện:
|
|
|
400
|
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa
|
D520216
|
A
|
|
Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Cơ điện mỏ, Điện - điện tử, Hệ thống điện
|
D520201
|
A
|
|
Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành: Máy và thiết bị mỏ
|
D520103
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Xây dựng:
|
|
|
300
|
|
Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng công trình ngầm, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng hạ tầng cơ sở
|
D580201
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Môi trường:
|
|
|
120
|
|
Ngành Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành: Địa sinh thái và Công nghệ môi trường, Kỹ thuật môi trường
|
D520320
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh:
|
|
|
450
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh mỏ, Quản trị kinh doanh dầu khí
|
D340101
|
A
|
|
Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán
|
D340301
|
|
|
Tại Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
|
|
|
Ngành Kỹ thuật Dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí
|
D520604
|
A
|
200
|
|
Ngành Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành Địa vật lý
|
D520502
|
A
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành Lọc - Hóa dầu
|
D510401
|
A
|
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa
|
D520216
|
A
|
|
Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử
|
D520201
|
A
|
|
Các nhóm ngành đào tạo CĐ:
|
|
|
1.000
|
|
Nhóm ngành khoa Địa chất:
|
|
|
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật địa chất, chuyên ngành: Địa chất
|
C510901
|
A
|
170
|
|
Nhóm ngành khoa Trắc địa:
|
|
|
170
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa, Gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Địa chính
|
C510902
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Mỏ:
|
|
|
170
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật mỏ, Chuyên ngành Khai thác mỏ
|
C511001
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh:
|
|
|
150
|
|
Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán
|
C340301
|
A
|
|
Nhóm ngành Cơ - Điện:
|
|
|
140
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành Tự động hóa
|
C510303
|
A
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử
|
C510301
|
A
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ
|
C510201
|
A
|
|
Nhóm ngành khoa Xây dựng:
|
|
|
100
|
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng công trình ngầm
|
C510102
|
A
|
|
|
Nhóm ngành khoa Công nghệ Thông tin:
|
|
|
100
|
|
Ngành công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A
|